Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 变迁 trong tiếng Trung hiện đại:
[biànqiān] 动
dời đổi; đổi dời; biến dời; đổi thay; biến thiên; biến đổi。情况或阶段的变化转移。
陵谷变迁。
dâu biển đổi dời
时代变迁。
thời đại đổi thay
dời đổi; đổi dời; biến dời; đổi thay; biến thiên; biến đổi。情况或阶段的变化转移。
陵谷变迁。
dâu biển đổi dời
时代变迁。
thời đại đổi thay
Nghĩa chữ nôm của chữ: 变
| biến | 变: | chính biến (thay đổi) |
| bến | 变: | bến nước; bến đò |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 迁
| thiên | 迁: | thiên (xê dịch, thay đổi) |

Tìm hình ảnh cho: 变迁 Tìm thêm nội dung cho: 变迁
