lí thú
Sự lí có ý nghĩa. ◇Liệt nữ truyện 列女傳:
Mỗi dữ chư huynh luận kinh nghĩa, lí thú siêu viễn, chư huynh thâm dĩ thán phục
每與諸兄論經義, 理趣超遠, 諸兄深以歎伏 (Lưu Thông thê Lưu Thị 劉聰妻劉氏).Điều thú vị, sự thích thú, tình thú, hứng trí. ◎Như:
diệc năng đắc san thủy lí thú
亦能得山水理趣.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 理
| lí | 理: | lí lẽ; quản lí |
| lý | 理: | lý lẽ |
| lẽ | 理: | lẽ phải |
| nhẽ | 理: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 趣
| thú | 趣: | thú vui |
| xú | 趣: | xú xứa (lếch thếch) |

Tìm hình ảnh cho: 理趣 Tìm thêm nội dung cho: 理趣
