Từ: 理趣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 理趣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lí thú
Sự lí có ý nghĩa. ◇Liệt nữ truyện 傳:
Mỗi dữ chư huynh luận kinh nghĩa, lí thú siêu viễn, chư huynh thâm dĩ thán phục
義, 遠, 伏 (Lưu Thông thê Lưu Thị 氏).Điều thú vị, sự thích thú, tình thú, hứng trí. ◎Như:
diệc năng đắc san thủy lí thú
.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 趣

thú:thú vui
:xú xứa (lếch thếch)
理趣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 理趣 Tìm thêm nội dung cho: 理趣