Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 子句 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 子句:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 子句 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǐjù] 1. mệnh đề phụ。"从句"的旧称(台、港仍沿用至今)。在某些语言(如英语)它是复合句的一个成分,自有其主语和谓语,尤指其功用同名词、形容词或副词者。
2. ngôn ngữ lập trình dành cho thương mại。(COBOL: COmmon Business Oriented Language)语言中一个语句的一部分,用以说明一基本项的结构,分别对独立的或成组的工作区暂存区给予初始值,或者重新定义由其他子句 原来定义过的数据。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 句

câu:câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng)
:cay cú, keo cú; câu cú; cú rũ
子句 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 子句 Tìm thêm nội dung cho: 子句