Cao su chống va đập cửa

Từ: 孑遗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孑遗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 孑遗 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiéyí]
những người sống sót (sau chiến tranh hoặc tai nạn lớn)。遭受兵灾等大变故多数人死亡后遗留下的少数人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孑

kiết:kiết nhiên nhất thân (lủi thủi một mình)
két:cót két

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遗

di:di thất (đánh mất), di vong (quên)
孑遗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孑遗 Tìm thêm nội dung cho: 孑遗