Cao su chống va đập cửa

Từ: lẻ nhẻ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ lẻ nhẻ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lẻnhẻ

Nghĩa lẻ nhẻ trong tiếng Việt:

["- Nh. Lè nhè. Lẻ nhẻ lè nhè. Nh. Lè nhè."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: lẻ

lẻ𥘶:một lẻ
lẻ:lẻ tẻ
lẻ𥙪:một lẻ gạo
lẻ:lẻ loi
lẻ𥛭:lẻ loi
lẻ𬯰:lẻ loi

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhẻ

nhẻ:nhỏ nhẻ
nhẻ𠰚:nhỏ nhẻ
nhẻ𡁠: 
lẻ nhẻ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lẻ nhẻ Tìm thêm nội dung cho: lẻ nhẻ