Từ: 储油构造 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 储油构造:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 储油构造 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǔyóu-gòuzào] vỉa dầu; cấu tạo trữ dầu。自然界蕴藏石油的地质构造,常常是岩层折皱后隆起的部分,如背斜层等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 油

du:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
dàu:dàu dàu
:dù cho, dù rằng
dầu:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dẫu:dẫu sao
giầu: 
rầu:rầu rĩ
trầu:miếng trầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 构

cấu:cấu tạo; hư cấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 造

tháo:tháo chạy
tạo:tạo ra; giả tạo
xáo:xáo thịt
xạo:nói xạo; xục xạo
储油构造 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 储油构造 Tìm thêm nội dung cho: 储油构造