Chữ 蠣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蠣, chiết tự chữ LỆ, LỊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蠣:

蠣 lệ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蠣

Chiết tự chữ lệ, lị bao gồm chữ 蟲 厲 hoặc 虫 厲 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 蠣 cấu thành từ 2 chữ: 蟲, 厲
  • sùng, trùng
  • lại, lẹ, lệ
  • 2. 蠣 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 厲
  • chùng, hủy, trùng
  • lại, lẹ, lệ
  • lệ [lệ]

    U+8823, tổng 20 nét, bộ Trùng 虫
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: li4;
    Việt bính: lai6;

    lệ

    Nghĩa Trung Việt của từ 蠣

    (Danh) Mẫu lệ con hàu.
    § Vỏ nó gọi là lệ phòng , thịt gọi là lệ hoàng , người phương nam lại gọi là hào , tục gọi là hào sơn , vỏ nung vôi gọi là lệ phấn .
    lị, như "mẫu lị (con sò)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 蠣:

    , ,

    Dị thể chữ 蠣

    ,

    Chữ gần giống 蠣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蠣 Tự hình chữ 蠣 Tự hình chữ 蠣 Tự hình chữ 蠣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蠣

    lị:mẫu lị (con sò)
    蠣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蠣 Tìm thêm nội dung cho: 蠣