Cao su chống va đập cửa

Chữ 餧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 餧, chiết tự chữ NỖI, ỔI, ỦY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 餧:

餧 ủy, nỗi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 餧

Chiết tự chữ nỗi, ổi, ủy bao gồm chữ 食 委 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

餧 cấu thành từ 2 chữ: 食, 委
  • thực, tự
  • uy, uế, uỷ, ủy
  • ủy, nỗi [ủy, nỗi]

    U+9927, tổng 16 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wei4, nei3;
    Việt bính: noi5 wai3;

    ủy, nỗi

    Nghĩa Trung Việt của từ 餧

    (Động)
    § Xem ủy
    .Một âm là nỗi.

    (Danh)
    Đói.
    § Cũng như nỗi .
    ổi, như "ổi trư (nuôi heo)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 餧:

    , , , , , , , , , , , , 𩜃, 𩜇, 𩜏, 𩜠, 𩜪, 𩜫,

    Dị thể chữ 餧

    , , 𫗪,

    Chữ gần giống 餧

    , , , , , 餿, , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 餧 Tự hình chữ 餧 Tự hình chữ 餧 Tự hình chữ 餧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 餧

    ổi:ổi trư (nuôi heo)
    餧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 餧 Tìm thêm nội dung cho: 餧