Từ: 存单 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 存单:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 存 • 单

Nghĩa của 存单 trong tiếng Trung hiện đại:

[cúndān] biên lai gửi tiền; phiếu gửi tiền (ngân hàng, tín dụng)。银行、信用合作社等发给存款者作为凭证的单据。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 存

dòn存:cười dòn, dòn dã; đen dòn
giòn存: 
ròn存:đen ròn
sòn存:đẻ sòn sòn
tòn存:tòn ten (treo lơ lửng)
tồn存:sinh tồn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 单

thiền单:xem đan
thuyên单:xem thuyền
đơn单:cô đơn; đơn từ; đơn thuốc
存单 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 存单 Tìm thêm nội dung cho: 存单