Từ: 存疑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 存疑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 存疑 trong tiếng Trung hiện đại:

[cúnyí] còn nghi vấn; chưa quyết định; chưa quyết được; chưa định được; hoài nghi; nghi ngờ (vấn đề còn thắc mắc, còn ghi vấn)。对疑难问题暂时不做决定。
这件事情只好暂时存疑,留待将来解决。
chuyện này đành tạm chưa quyết định, chờ giải quyết sau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 存

dòn:cười dòn, dòn dã; đen dòn
giòn: 
ròn:đen ròn
sòn:đẻ sòn sòn
tòn:tòn ten (treo lơ lửng)
tồn:sinh tồn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疑

nghi:nghi ngờ
ngơi:nghỉ ngơi
ngờ:ngờ vực
存疑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 存疑 Tìm thêm nội dung cho: 存疑