Từ: 孟冬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孟冬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

mạnh đông
Tháng thứ nhất của mùa đông, tức tháng mười âm lịch.

Nghĩa của 孟冬 trong tiếng Trung hiện đại:

[mèngdōng] mạnh đông; tháng đầu đông; tháng mười。冬季第一个月。即阴历十月。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孟

mạnh:mạnh khoẻ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冬

tuồng: 
đong:đi đong gạo; đong đưa
đông:đông cô; mùa đông
孟冬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孟冬 Tìm thêm nội dung cho: 孟冬