Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 势头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 势头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 势头 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìtóu] thế; tình thế。事物发展的状况;情势。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 势

thế:thế lực, địa thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
势头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 势头 Tìm thêm nội dung cho: 势头