Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 孵育 trong tiếng Trung hiện đại:
[fūyù] nở; ấp。孵;孵化。
刚孵育出来的小鸡就会走会啄食。
gà con vừa mới nở đã biết đi biết mổ thức ăn.
刚孵育出来的小鸡就会走会啄食。
gà con vừa mới nở đã biết đi biết mổ thức ăn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 孵
| lộn | 孵: | trứng lộn |
| phu | 孵: | phu noãn kê (gà ấp) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 育
| dọc | 育: | bực dọc; chiều dọc, dọc ngang |
| dục | 育: | dưỡng dục; giáo dục |
| trọc | 育: | cạo trọc |

Tìm hình ảnh cho: 孵育 Tìm thêm nội dung cho: 孵育
