Từ: 孵育 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孵育:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 孵育 trong tiếng Trung hiện đại:

[fūyù] nở; ấp。孵;孵化。
刚孵育出来的小鸡就会走会啄食。
gà con vừa mới nở đã biết đi biết mổ thức ăn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孵

lộn:trứng lộn
phu:phu noãn kê (gà ấp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 育

dọc:bực dọc; chiều dọc, dọc ngang
dục:dưỡng dục; giáo dục
trọc:cạo trọc
孵育 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孵育 Tìm thêm nội dung cho: 孵育