Từ: 守土 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 守土:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 守土 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒutǔ] gìn giữ đất đai; bảo vệ lãnh thổ。保卫领土。
守土有责。
có trách nhiệm bảo vệ lãnh thổ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 守

thú:thái thú
thủ:thủ (canh, nghe lời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 土

thổ:thuế điền thổ
守土 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 守土 Tìm thêm nội dung cho: 守土