Từ: 罩衣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罩衣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 罩衣 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhàoyī] áo khoác; áo choàng。穿在短袄或长袍外面的单褂。也叫罩褂儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罩

chau:chau mày; lau chau (lăng xăng)
tráo:tráo (che; bao)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣

e:e ấp; e dè, e sợ
y:y (bộ gốc)
ì: 
ấy:ấy(y)tớ
:y phục
罩衣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 罩衣 Tìm thêm nội dung cho: 罩衣