Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 安分 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安分:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

an phận
Yên giữ phận mình.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Nhĩ an phân ta bãi, hà khổ thảo nhân yếm
罷, 厭 (Đệ nhị thập ngũ hồi) Mi hãy yên phận cho xong, sao cứ làm cho người ta chán ghét.

Nghĩa của 安分 trong tiếng Trung hiện đại:

[ānfèn] an phận; yên phận。规矩老实,守本分。
安分守己(规规矩矩,不做违法乱纪的事)。
an phận thủ thường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình
安分 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安分 Tìm thêm nội dung cho: 安分