Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 定盘星 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 定盘星:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 定盘星 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìngpánxīng] 1. điểm thăng bằng (ngôi sao trên cán cân chỉ trọng lượng bằng 0)。戥子或秆秤上标志起算点(重量为零)的星儿。
2. chủ kiến; chủ trương (thường dùng trong câu phủ định hoặc câu hỏi.)。比喻一定的主张(多用于否定句问句);准主意。
他做事没有定盘星。
anh ấy làm việc không có chủ kiến.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盘

bàn:bàn cờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 星

tinh:sáng tinh mơ
定盘星 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 定盘星 Tìm thêm nội dung cho: 定盘星