Từ: 宜春 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宜春:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宜春 trong tiếng Trung hiện đại:

[yíchūn] Hán Việt: NGHI XUÂN
Nghi Xuân (thuộc Hà Tĩnh)。 越南地名。属于河静省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宜

nghe:nghe ngóng, nghe thấy
nghi:thích nghi
ngơi:nghỉ ngơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 春

xoan:còn xoan, đương xoan
xuân:mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu
宜春 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宜春 Tìm thêm nội dung cho: 宜春