Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 实字 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 实字:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 实字 trong tiếng Trung hiện đại:

[shízì] thực từ (chữ có nghĩa thực)。有实在意义的字(跟"虚字"相对)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 实

thiệt:thiệt (thực, vững)
thật:thật thà
thực:thực quyền, việc thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ:chữ viết, chữ nghĩa
tợ:tợ (tựa như)
tự:văn tự
实字 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 实字 Tìm thêm nội dung cho: 实字