công hàm
Một loại công văn. Dùng gửi qua lại giữa hai cơ quan cùng cấp bậc hoặc không tùy thuộc lẫn nhau. ☆Tương tự:
công độc
公牘,
công văn
公文.Chỉ chung thư từ chính thức trao đổi giữa hai quốc gia, cơ quan.
Nghĩa của 公函 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 公
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 函
| hàm | 函: | hàm số; học hàm |
| hòm | 函: | hòm xiểng |

Tìm hình ảnh cho: 公函 Tìm thêm nội dung cho: 公函
