Từ: 审定 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 审定:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 审定 trong tiếng Trung hiện đại:

[shěndìng] thẩm định; xem xét quyết định; duyệt y; xét định。审查决定。
审定生产计划。
xem xét kế hoạch sản xuất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 审

thẩm:thẩm tra, thẩm phán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định
审定 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 审定 Tìm thêm nội dung cho: 审定