Cao su chống va đập cửa

Chữ 愫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 愫, chiết tự chữ TỐ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 愫:

愫 tố

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 愫

Chiết tự chữ tố bao gồm chữ 心 素 hoặc 忄 素 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 愫 cấu thành từ 2 chữ: 心, 素
  • tim, tâm, tấm
  • tó, tố
  • 2. 愫 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 素
  • tâm
  • tó, tố
  • tố [tố]

    U+612B, tổng 13 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: su4;
    Việt bính: sou3;

    tố

    Nghĩa Trung Việt của từ 愫

    (Danh) Tình thực, chân tình.
    ◎Như: nhất khuynh tích tố
    dốc hết chân tình.
    tố, như "tình tố (thành thực)" (gdhn)

    Nghĩa của 愫 trong tiếng Trung hiện đại:

    [sù]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 14
    Hán Việt: TỐ
    thành thực; chân thực。真实的情谊;诚意。
    情愫。
    lòng thành thật.

    Chữ gần giống với 愫:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢞬, 𢞴, 𢞵, 𢟎, 𢟏, 𢟐, 𢟑, 𢟒, 𢟓, 𢟔, 𢟕, 𢟖, 𢟗, 𢟘, 𢟙, 𢟚, 𢟛, 𢟞, 𢟟,

    Chữ gần giống 愫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 愫 Tự hình chữ 愫 Tự hình chữ 愫 Tự hình chữ 愫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 愫

    tố:tình tố (thành thực)
    愫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 愫 Tìm thêm nội dung cho: 愫