Từ: 拙笔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拙笔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拙笔 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuōbǐ] tác phẩm kém cỏi (lời nói khiêm tốn)。谦辞,称自己的文字或书画。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拙

choét:choét mắt
choắt:loắt choắt
choẹt: 
chuyết:chuyết bát (vụng về)
chót:cao chót vót; hạng chót
chút:một chút, chút xíu
nhốt:nhốt lại
suốt:làm việc suốt ngày
sụt:sụt sịt
trút:trút xuống
xọt: 
đúc:đông đúc; đúc kết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔

bút: 
phút:phút chốc
拙笔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拙笔 Tìm thêm nội dung cho: 拙笔