Từ: 大事夸张 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大事夸张:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 事 • 夸 • 张

Nghĩa của 大事夸张 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàshìkuāzhāng] thổi phồng; nói quá sự thật; khoa trương。不适当地夸大,言过其词。
报道应尽量符合实际,不应大事夸张。
thông tin nên phù hợp thực tế, không nên thổi phồng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự事:sự việc
xì事:xì mũi, xì hơi; lì xì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夸

khoa夸:khoa trương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 张

trương张:khai trương; khoa trương
大事夸张 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大事夸张 Tìm thêm nội dung cho: 大事夸张