Từ: 客户 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 客户:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 客户 trong tiếng Trung hiện đại:

[kèhù] 1. người thuê nhà。旧时指以租佃为生的人家(跟"主户"相对)。
2. chủ hộ ở nơi khác chuyển tới。旧时指外地迁来的住户。
3. mối hàng; khách hàng chính; bạn hàng。工厂企业或经纪人称来往的主顾;客商。
展销的新产品受到国内外客户的欢迎。
bày bán sản phẩm mới đã nhận được sự hoan nghênh của bạn hàng trong và ngoài nước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 客

khách:tiếp khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 户

họ:dòng họ, họ hàng; họ tên
hộ:hộ khẩu, hộ tịch
hụ:giầu hụ (rất giầu)
客户 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 客户 Tìm thêm nội dung cho: 客户