Cao su chống va đập cửa

Từ: 宦者令 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宦者令:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宦者令 trong tiếng Trung hiện đại:

[huànzhělìng] tổng quản。主管宦官内侍的头目。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宦

hoạn:hoạn lợn; hoạn nạn; hoạn quan

Nghĩa chữ nôm của chữ: 者

:dòng dã; dã rượu
giả:tác giả; trưởng giả
trả:trả ơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 令

lanh:lanh lảnh
liệng:liệng đi (ném đi)
loanh:loanh quanh
lành:tốt lành
lênh:lênh đênh
lình:thình lình
lệnh:ra lệnh
lịnh:lịnh (âm khác của lệnh)
宦者令 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宦者令 Tìm thêm nội dung cho: 宦者令