Chữ 譊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 譊, chiết tự chữ NAO

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 譊:

譊 nao

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 譊

Chiết tự chữ nao bao gồm chữ 言 堯 hoặc 訁 堯 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 譊 cấu thành từ 2 chữ: 言, 堯
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • nghiêu, nghẻo, nghễu, nhao, nhiều
  • 2. 譊 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 堯
  • ngôn
  • nghiêu, nghẻo, nghễu, nhao, nhiều
  • nao [nao]

    U+8B4A, tổng 19 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: nao2;
    Việt bính: naau4;

    nao

    Nghĩa Trung Việt của từ 譊

    (Động) Nói ồn ào, la hét.

    Nghĩa của 譊 trong tiếng Trung hiện đại:

    [náo]Bộ: 言- Ngôn
    Số nét: 19
    Hán Việt:
    tranh luận; tranh cãi。争辩;喧嚣。

    Chữ gần giống với 譊:

    , , , , , , , 謿, , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 譊

    𫍢,

    Chữ gần giống 譊

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 譊 Tự hình chữ 譊 Tự hình chữ 譊 Tự hình chữ 譊

    譊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 譊 Tìm thêm nội dung cho: 譊