Cao su chống va đập cửa

Chữ 譆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 譆, chiết tự chữ HI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 譆:

譆 hi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 譆

Chiết tự chữ hi bao gồm chữ 言 喜 hoặc 訁 喜 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 譆 cấu thành từ 2 chữ: 言, 喜
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • hi, hí, hẻ, hỉ, hởi, hỷ
  • 2. 譆 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 喜
  • ngôn
  • hi, hí, hẻ, hỉ, hởi, hỷ
  • hi [hi]

    U+8B46, tổng 19 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xi1;
    Việt bính: hei1;

    hi

    Nghĩa Trung Việt của từ 譆



    (Thán)
    Ôi chao, than ôi.
    § Thông hi
    .
    ◇Trang Tử : Hi! Thiện tai, kĩ cái chí thử hồ? ! , ? (Dưỡng sanh chủ ) Ôi chao! Giỏi thật, tài nghệ cao đến mực đó sao?

    Chữ gần giống với 譆:

    , , , , , , , 謿, , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 譆

    𫍻,

    Chữ gần giống 譆

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 譆 Tự hình chữ 譆 Tự hình chữ 譆 Tự hình chữ 譆

    譆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 譆 Tìm thêm nội dung cho: 譆