Từ: 宦途 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宦途:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宦途 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàntú] hoạn lộ; con đường làm quan; cuộc đời làm quan; quan trường; đường làm quan。指做官的生活、经历、遭遇等;官场。
宦途失意
đường hoạn lộ không được như ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宦

hoạn:hoạn lợn; hoạn nạn; hoạn quan

Nghĩa chữ nôm của chữ: 途

đồ:đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi
宦途 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宦途 Tìm thêm nội dung cho: 宦途