Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 音长 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīncháng] trường âm。声音的长短,是由发声体振动持续时间的长短决定的。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 音
| âm | 音: | âm thanh |
| ơm | 音: | tá ơm (nhận vơ) |
| ậm | 音: | ậm à ậm ừ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 长
| tràng | 长: | tràng (dài; lâu) |
| trường | 长: | trường kỳ; trường thành; trường thọ |
| trưởng | 长: | trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành |

Tìm hình ảnh cho: 音长 Tìm thêm nội dung cho: 音长
