Cao su chống va đập cửa

Từ: 音长 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 音长:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 音长 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīncháng] trường âm。声音的长短,是由发声体振动持续时间的长短决定的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm:âm thanh
ơm:tá ơm (nhận vơ)
ậm:ậm à ậm ừ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành
音长 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 音长 Tìm thêm nội dung cho: 音长