Cao su chống va đập cửa

Từ: 宫廷政变 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宫廷政变:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宫廷政变 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngtíngzhèngbiàn] chính biến cung đình。原指帝王宫廷内发生篡夺王位的事件。现在一般用来指某个国家统治集团少数人从内部采取行动夺取国家政权。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宫

cung:cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung

Nghĩa chữ nôm của chữ: 廷

đình:triều đình; đình thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 政

chiếng:tứ chiếng (bốn phương tụ lại)
chính:triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 变

biến:chính biến (thay đổi)
bến:bến nước; bến đò
宫廷政变 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宫廷政变 Tìm thêm nội dung cho: 宫廷政变