Từ: 家庭作业 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 家庭作业:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 家庭作业 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiātíng zuòyè] bài tập ở nhà; bài tập về nhà。指定学生于课堂外完成的作业。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庭

đình:gia đình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 业

nghiệp:sự nghiệp
家庭作业 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 家庭作业 Tìm thêm nội dung cho: 家庭作业