Từ: ngà có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngà:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngà

Nghĩa ngà trong tiếng Việt:

["- dt 1. Răng nanh hàm trên con voi mọc dài ra hai bên miệng: ăn cơm nhà vác ngà voi (tng). 2. Chất cấu tạo nên ngà voi: Đũa bằng ngà; Trong như ngọc, trắng như ngà (tng).","- tt Như màu : ánh trăng ngà."]

Dịch ngà sang tiếng Trung hiện đại:

牙质 《以象牙为质料的。》
象牙 《象的门牙, 略呈圆锥形, 伸出口外。质地坚硬、洁白、细致, 可制工艺品。》
象牙制 《用象牙制作的东西。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngà

ngà𤘋:ngà voi
ngà:ngà voi
ngà𬌘:ngà voi
ngà:đũa ngà, ngọc ngà
ngà tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngà Tìm thêm nội dung cho: ngà