Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa ngà trong tiếng Việt:
["- dt 1. Răng nanh hàm trên con voi mọc dài ra hai bên miệng: ăn cơm nhà vác ngà voi (tng). 2. Chất cấu tạo nên ngà voi: Đũa bằng ngà; Trong như ngọc, trắng như ngà (tng).","- tt Như màu : ánh trăng ngà."]Dịch ngà sang tiếng Trung hiện đại:
牙质 《以象牙为质料的。》象牙 《象的门牙, 略呈圆锥形, 伸出口外。质地坚硬、洁白、细致, 可制工艺品。》
象牙制 《用象牙制作的东西。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngà
| ngà | 𤘋: | ngà voi |
| ngà | 牙: | ngà voi |
| ngà | 𬌘: | ngà voi |
| ngà | 玡: | đũa ngà, ngọc ngà |

Tìm hình ảnh cho: ngà Tìm thêm nội dung cho: ngà
