Từ: 容量 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 容量:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

dung lượng
Sức chứa.Số lượng dung nạp được.
◎Như:
điện dong lượng
量.

Nghĩa của 容量 trong tiếng Trung hiện đại:

[róngliàng] 1. dung lượng; lượng chứa。容积的大小叫做容量。公制的容量主单位为升。
2. số lượng dung nạp。容纳的数量。
电容量
điện dung
热容量
nhiệt dung
通讯容量
dung lượng thông tin

Nghĩa chữ nôm của chữ: 容

dong:dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong
dung:dung dị; dung lượng; dung nhan
dông:chạy dông; dông dài
gióng:gióng giả
giông: 
rung:rung rinh
ròng:ròng rã
rông:rông rài, chạy rông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 量

lường:đo lường
lượng:chất lượng
容量 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 容量 Tìm thêm nội dung cho: 容量