Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
dung lượng
Sức chứa.Số lượng dung nạp được.
◎Như:
điện dong lượng
電容量.
Nghĩa của 容量 trong tiếng Trung hiện đại:
[róngliàng] 1. dung lượng; lượng chứa。容积的大小叫做容量。公制的容量主单位为升。
2. số lượng dung nạp。容纳的数量。
电容量
điện dung
热容量
nhiệt dung
通讯容量
dung lượng thông tin
2. số lượng dung nạp。容纳的数量。
电容量
điện dung
热容量
nhiệt dung
通讯容量
dung lượng thông tin
Nghĩa chữ nôm của chữ: 容
| dong | 容: | dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong |
| dung | 容: | dung dị; dung lượng; dung nhan |
| dông | 容: | chạy dông; dông dài |
| gióng | 容: | gióng giả |
| giông | 容: | |
| rung | 容: | rung rinh |
| ròng | 容: | ròng rã |
| rông | 容: | rông rài, chạy rông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 量
| lường | 量: | đo lường |
| lượng | 量: | chất lượng |

Tìm hình ảnh cho: 容量 Tìm thêm nội dung cho: 容量
