Chữ 量 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 量, chiết tự chữ LƯƠNG, LƯỜNG, LƯỢNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 量:

量 lượng, lương

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 量

Chiết tự chữ lương, lường, lượng bao gồm chữ 日 一 里 hoặc 曰 一 里 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 量 cấu thành từ 3 chữ: 日, 一, 里
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • lìa, lí, lý, lịa
  • 2. 量 cấu thành từ 3 chữ: 曰, 一, 里
  • viết, vít, vất, vết
  • nhất, nhắt, nhứt
  • lìa, lí, lý, lịa
  • lượng, lương [lượng, lương]

    U+91CF, tổng 12 nét, bộ Lý 里
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: liang4, liang2;
    Việt bính: loeng4 loeng6
    1. [大量] đại lượng 2. [打量] đả lượng 3. [定量] định lượng 4. [局量] cục lượng 5. [質量] chất lượng 6. [酌量] chước lượng 7. [容量] dung lượng 8. [力量] lực lượng 9. [分量] phân lượng 10. [數量] số lượng 11. [籌量] trù lượng;

    lượng, lương

    Nghĩa Trung Việt của từ 量

    (Danh) Đồ đong, khí cụ để đong vật thể, như đấu , hộc , v.v.

    (Danh)
    Sức chứa, khả năng chịu đựng, hạn độ bao dung.
    ◎Như: độ lượng , cục lượng , khí lượng đều chỉ tấm lòng rộng chứa, khả năng bao dung.

    (Danh)
    Số mục, số lượng.
    ◎Như: hàm lượng số lượng chứa, lưu lượng số lượng chảy, trọng lượng số lượng nặng, giáng vũ lượng số lượng mưa xuống.Một âm là lương.

    (Động)
    Cân nhắc, thẩm độ, thẩm định, định liệu.
    ◎Như: thương lương toan lường, lương lực nhi hành liệu sức mà làm.
    § Ghi chú: Ta quen đọc là lượng.

    lường, như "đo lường" (vhn)
    lượng, như "chất lượng" (btcn)

    Nghĩa của 量 trong tiếng Trung hiện đại:

    [liáng]Bộ: 里 - Lý
    Số nét: 12
    Hán Việt: LƯỢNG
    1. đong; đo。用尺、容器或其他作为标准的东西来确定事物的长短、大小、多少或其他性质。
    量地。
    đo đất.
    量体温。
    đo nhiệt độ.
    用尺量布。
    dùng thước đo vải.
    用斗量米。
    dùng đấu đong gạo.
    2. đắn đo; suy tính。估量。
    端量。
    ngắm nghía đánh giá.
    思量。
    đắn đo suy tính.
    Từ ghép:
    量杯 ; 量程 ; 量度 ; 量规 ; 量角器 ; 量具 ; 量块 ; 量筒
    [liàng]
    Bộ: 里(Lí)
    Hán Việt: LƯỢNG
    1. thưng; đấu (dụng cụ đong đo thời xưa)。古代指测量东西多少的器物,如斗,升等。
    2. lượng; mức。能容纳或禁受的限度。
    饭量。
    lượng cơm.
    气量。
    lượng khí.
    胆量。
    tinh thần dũng cảm gan dạ.
    力量。
    sức lực; lực lượng.
    3. số lượng; số mục。数量;数目。
    流量。
    lưu lượng.
    降雨量。
    lưu lượng mưa; lượng mưa.
    饱和量。
    mức bão hoà.
    质量并重(质量和数量并重)。
    lượng và chất đều coi trọng.
    4. lường trước; lường tính; tính trước。估计;衡量。
    量力。
    lượng sức.
    量入为出。
    tuỳ mức thu mà chi; liệu cơm gắp mắm.
    量才录用。
    tuỳ theo tài năng mà sử dụng.
    Từ ghép:
    量变 ; 量词 ; 量力 ; 量入为出 ; 量体裁衣 ; 量刑 ; 量子

    Chữ gần giống với 量:

    , , 𨤧,

    Chữ gần giống 量

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 量 Tự hình chữ 量 Tự hình chữ 量 Tự hình chữ 量

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 量

    lường:đo lường
    lượng:chất lượng
    量 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 量 Tìm thêm nội dung cho: 量