Cao su chống va đập cửa

Từ: 宽阔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宽阔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宽阔 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuānkuò] 1. rộng; rộng rãi。宽; 阔。
宽阔无垠。
rộng vô bờ bến.
宽阔平坦的林阴大道。
con đường râm mát, rộng rãi bằng phẳng.
2. phóng khoáng; không bị gò bó (tư tưởng)。(思想)开朗, 不狭隘。
思路宽阔。
tư tưởng suy nghĩ phóng khoáng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宽

khoan:khoan khoái, khoan thai; khoan nhượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阔

khoát:dứt khoát; khoát đạt
khoắt:khuya khoắt
宽阔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宽阔 Tìm thêm nội dung cho: 宽阔