Chữ 襬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 襬, chiết tự chữ BI, BÀI, BÃI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 襬:

襬 bi, bãi

Đây là các chữ cấu thành từ này: 襬

襬

Chiết tự chữ 襬

Chiết tự chữ bi, bài, bãi bao gồm chữ 衣 罷 hoặc 衤 罷 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 襬 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 罷
  • 衣 e, y, ý, ấy, ỵ
  • 罷 bãi, bì, bảy, bời, bởi
  • 2. 襬 cấu thành từ 2 chữ: 衤, 罷
  • 衤 y
  • 罷 bãi, bì, bảy, bời, bởi
  • bi, bãi [bi, bãi]

    U+896C, tổng 20 nét, bộ Y 衣 [衤]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 䙓;
    Pinyin: bai3;
    Việt bính: baai2;

    襬 bi, bãi

    Nghĩa Trung Việt của từ 襬

    (Danh) Xiêm, váy.
    § Là một tên khác của quần tử 裙
    子.Một âm là bãi.

    (Danh)
    Phần viền dưới của quần hoặc áo khoác dài.
    bài, như "bài binh bố trận" (gdhn)

    Chữ gần giống với 襬:

    襫, 襬, 襭, 襮, 𧞪, 𧞴,

    Dị thể chữ 襬

    䙓, 摆,

    Chữ gần giống 襬

    裱, 褛, 褉, 褊, 褋, 褌, 褍, 褐, 褑, 褓,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 襬 Tự hình chữ 襬 Tự hình chữ 襬 Tự hình chữ 襬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 襬

    bài襬:bài binh bố trận
    襬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 襬 Tìm thêm nội dung cho: 襬