Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 襬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 襬, chiết tự chữ BI, BÀI, BÃI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 襬:
襬
Biến thể giản thể: 䙓;
Pinyin: bai3;
Việt bính: baai2;
襬 bi, bãi
§ Là một tên khác của quần tử 裙子.Một âm là bãi.
(Danh) Phần viền dưới của quần hoặc áo khoác dài.
bài, như "bài binh bố trận" (gdhn)
Pinyin: bai3;
Việt bính: baai2;
襬 bi, bãi
Nghĩa Trung Việt của từ 襬
(Danh) Xiêm, váy.§ Là một tên khác của quần tử 裙子.Một âm là bãi.
(Danh) Phần viền dưới của quần hoặc áo khoác dài.
bài, như "bài binh bố trận" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 襬
| bài | 襬: | bài binh bố trận |

Tìm hình ảnh cho: 襬 Tìm thêm nội dung cho: 襬
