Từ: 浮想 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浮想:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 浮想 trong tiếng Trung hiện đại:

[fúxiǎng] 1. cảm nghĩ trong đầu; suy nghĩ trong đầu。头脑里涌现的感想。
浮想联翩
ý nghĩ miên man; suy nghĩ miên man.
2. hồi tưởng; nhớ lại。回想。
独对孤灯,浮想起一幕幕的往事。
một mình một bóng, ngồi nhớ lại chuyện xưa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浮

nổi:trôi nổi
phù:phù sa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 想

tưởng:tưởng nhớ
浮想 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 浮想 Tìm thêm nội dung cho: 浮想