Từ: 游街 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 游街:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 游街 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóujiē] diễu hành; đi diễu phố; bắt đi diễu phố; biểu tình。许多人在街上游行,多押着犯罪分子以示惩戒,有时拥着英雄人物以示表扬。
游街示众
diễu hành thị chúng.
披红游街
vui mừng vinh dự đi diễu hành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 游

du:chu du, du lịch; du kích; giao du
ru: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 街

nhai:nhai lộ (đường phố)
nhây:lây nhây
nhầy: 
游街 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 游街 Tìm thêm nội dung cho: 游街