Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 老化 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǎohuà] 1. biến chất; hỏng。橡胶,塑料等高分子化合物,在光、热、空气、机械力等的作用下,变得黏软或硬脆。
2. lão hoá; già。指在一定范围内老年人的比重增长。
人口老化。
dân số già.
领导班子老化。
bộ phận lãnh đạo bị lão hoá.
3. lạc hậu。知识等变得陈旧过时。
知识老化。
tri thức lạc hậu.
2. lão hoá; già。指在一定范围内老年人的比重增长。
人口老化。
dân số già.
领导班子老化。
bộ phận lãnh đạo bị lão hoá.
3. lạc hậu。知识等变得陈旧过时。
知识老化。
tri thức lạc hậu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 老
| láu | 老: | láu lỉnh |
| lão | 老: | ông lão; bà lão |
| lảo | 老: | lảo đảo |
| lảu | 老: | lảu thông |
| lẩu | 老: | món lẩu |
| lẽo | 老: | lạnh lẽo |
| lếu | 老: | lếu láo |
| rảu | 老: | cảu rảu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 化
| goá | 化: | goá bụa |
| hoa | 化: | hoa tiền (tiêu) |
| hoá | 化: | biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá |
| hoé | 化: | |
| huế | 化: | thành Huế, ca Huế |

Tìm hình ảnh cho: 老化 Tìm thêm nội dung cho: 老化
