Từ: 老化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老化:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老化 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎohuà] 1. biến chất; hỏng。橡胶,塑料等高分子化合物,在光、热、空气、机械力等的作用下,变得黏软或硬脆。
2. lão hoá; già。指在一定范围内老年人的比重增长。
人口老化。
dân số già.
领导班子老化。
bộ phận lãnh đạo bị lão hoá.
3. lạc hậu。知识等变得陈旧过时。
知识老化。
tri thức lạc hậu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế
老化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老化 Tìm thêm nội dung cho: 老化