Từ: 宽限 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宽限:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宽限 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuānxiàn] thư thả; gia hạn; nới; nới rộng hạn định。放宽限期。
我借的东西还要用,请你宽限几天。
đồ tôi mượn anh vẫn đang cần dùng, xin anh thư thả thêm vài ngày.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宽

khoan:khoan khoái, khoan thai; khoan nhượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 限

giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
hạn:gới hạn; kì hạn
hẹn:hẹn hò; hứa hẹn
宽限 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宽限 Tìm thêm nội dung cho: 宽限