Từ: 富强 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 富强:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 富强 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùqiáng] Hán Việt: PHÚ CƯỜNG
1. phú cường; giàu mạnh。(国家)出产丰富,力量强大。
繁荣富强
phồn vinh giàu mạnh
国家富强,人民安乐。
quốc gia giàu mạnh nhân dân yên vui
2. Phú Cường (thuộc Bình Dương, Việt Nam)。 越南地名。属于平阳省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 富

phú:phú quí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 强

càng:gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu)
cường:cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường
cưỡng:cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng
gàn: 
gàng: 
gương: 
gượng:gắng gượng, gượng gạo; gượng ép
ngượng:ngượng ngùng
富强 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 富强 Tìm thêm nội dung cho: 富强