Từ: 寒峭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寒峭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 寒峭 trong tiếng Trung hiện đại:

[hánqiào] lạnh ghê người; khí lạnh ghê người; rét căm căm。形容冷气逼人。
北风寒峭
gió bắc lạnh ghê người

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寒

hàn:bần hàn, cơ hàn; hàn thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 峭

tiếu:tiếu (vực)
tiễu:tiễu (cao dốc)
寒峭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 寒峭 Tìm thêm nội dung cho: 寒峭