Từ: 对应 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 对应:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 对应 trong tiếng Trung hiện đại:

[duìyìng] 1. đối ứng。一个系统中某一项在性质、作用、位置或数量上跟另一系统中某一项相当。
2. tương ứng; phù hợp。针对某一情况的;与某一情况相应的。
对应措施
biện pháp tương ứng
对应行动
hành động phù hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 应

ưng:ưng ý
ứng:ứng đối, ứng đáp
对应 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 对应 Tìm thêm nội dung cho: 对应