Cao su chống va đập cửa

Từ: 独门 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 独门:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 独门 trong tiếng Trung hiện đại:

[dúmén] 1. cửa riêng。独门儿:只供一户人家进出的门。
独门独院
cửa riêng sân riêng
独门进出,互不干扰。
ra vào cửa riêng, không quấy rầy ai cả.
2. bí truyền; gia truyền。一人或一家独有的某种技能或秘诀。
独门儿绝活。
nghề gia truyền.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 独

độc:độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
独门 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 独门 Tìm thêm nội dung cho: 独门