Từ: 对称 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 对称:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 对称 trong tiếng Trung hiện đại:

[duìchèn] đối xứng; cân đối。指图形或物体对某个点、直线或平面而言,在大小、形状和排列上具有一一对应关系。如人体、船、飞机的左右两边,在外观上都是对称的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 称

hấng:hấng lấy (hứng lấy)
xưng:xưng hô, xưng vương, xưng tán (khen)
xứng:cân xứng, đài xứng (cân bàn); xứng đáng
对称 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 对称 Tìm thêm nội dung cho: 对称