Từ: 对策 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 对策:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 对策 trong tiếng Trung hiện đại:

[duìcè] 1. bài văn sách (bài văn trả lời nhà vua về sách lược trị nước)。古代应考的人回答皇帝所问关于治国的策略。
2. đối sách; cách đối phó; biện pháp đối phó; biện pháp trả đũa。对付的策略或办法。
商量对策
thương lượng đối sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 策

sách:sách lược
对策 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 对策 Tìm thêm nội dung cho: 对策