Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 对策 trong tiếng Trung hiện đại:
[duìcè] 1. bài văn sách (bài văn trả lời nhà vua về sách lược trị nước)。古代应考的人回答皇帝所问关于治国的策略。
2. đối sách; cách đối phó; biện pháp đối phó; biện pháp trả đũa。对付的策略或办法。
商量对策
thương lượng đối sách
2. đối sách; cách đối phó; biện pháp đối phó; biện pháp trả đũa。对付的策略或办法。
商量对策
thương lượng đối sách
Nghĩa chữ nôm của chữ: 对
| dối | 对: | dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối |
| đói | 对: | đói kém |
| đối | 对: | đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 策
| sách | 策: | sách lược |

Tìm hình ảnh cho: 对策 Tìm thêm nội dung cho: 对策
