Cao su chống va đập cửa

Từ: 寻死觅活 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寻死觅活:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 寻死觅活 trong tiếng Trung hiện đại:

[xínsǐmìhuó] tìm cái chết; dùng cái chết để đe doạ。企图自杀。多指用寻死来吓唬人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寻

tìm:tìm kiếm, tìm tòi
tầm:tầm (tìm kiếm), tầm cỡ, nói tầm phào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 死

tợ: 
tử:tử thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 觅

mích:xích mích
mịch:mịch cú (tìm câu thơ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 活

hoạt:hoạt bát, hoạt động
oạc:kêu oàng oạc
oặt:bẻ oặt
寻死觅活 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 寻死觅活 Tìm thêm nội dung cho: 寻死觅活