Từ: 海底捞针 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 海底捞针:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 海底捞针 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎidǐlāozhēn] mò kim đáy biển; dã tràng xe cát; uổng công vô ích。比喻极难找到。也说大海捞针。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 底

đáy:đáy bể, đáy giếng
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đé:thấp lé đé
đẻ: 
đẽ:đẹp đẽ
để:lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捞

lao:lao xao
lau:khăn lau
trau:trau chuốt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 针

châm:châm chích, châm cứu, châm kim
trâm:châm cứu; châm kim
海底捞针 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 海底捞针 Tìm thêm nội dung cho: 海底捞针