Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 海底捞针 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 海底捞针:
Nghĩa của 海底捞针 trong tiếng Trung hiện đại:
[hǎidǐlāozhēn] mò kim đáy biển; dã tràng xe cát; uổng công vô ích。比喻极难找到。也说大海捞针。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 海
| hải | 海: | duyên hải; hải cảng; hải sản |
| hảy | 海: | |
| hấy | 海: | hây hấy (dở tính) |
| hẩy | 海: | hây hẩy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 底
| đáy | 底: | đáy bể, đáy giếng |
| đây | 底: | ai đấy; đây đó; giờ đây |
| đé | 底: | thấp lé đé |
| đẻ | 底: | |
| đẽ | 底: | đẹp đẽ |
| để | 底: | lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 捞
| lao | 捞: | lao xao |
| lau | 捞: | khăn lau |
| trau | 捞: | trau chuốt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 针
| châm | 针: | châm chích, châm cứu, châm kim |
| trâm | 针: | châm cứu; châm kim |

Tìm hình ảnh cho: 海底捞针 Tìm thêm nội dung cho: 海底捞针
