Từ: 画帖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 画帖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 画帖 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàtiè] bản vẽ mẫu; thiếp tập vẽ。临摹用的图画范本。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 画

dạch:dạch bờ rào; dạch mặt
hoạ:bích hoạ, hoạ đồ
vạch:vạch áo cho người xem lưng
vệch:vệch ra (vạch ra)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帖

thiêm:thiêm thiếp
thiếp:thiếp mời
thiệp:thiệp mời
thếp:sơn son thếp vàng
画帖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 画帖 Tìm thêm nội dung cho: 画帖